Các tính chất đó thực ra đúng cho họ thép austenit và có thể thay đổi khá nhiều đối với các mác thép và họ thép khác.

Các tính chất đó liên quan đến các lĩnh vực ứng dụng thép không gỉ, nhưng cũng chịu ảnh hưởng của thiết bị và phương pháp chế tạo.

Bảng 1 (Phần A). Tính chất so sánh của họ thép không gỉ:

Nhóm hợp kim
Từ tính (1)
Tốc độ hóa bền rèn
Chịu ăn mòn (2)
Khả năng hóa bền
Austenit Không Rất cao Cao Rèn nguội
Duplex Trung bình Trung bình Rất cao Không
Ferrit Trung bình Trung bình Trung bình Không
Martensit Trung bình Trung bình Tôi & Ram
Hóa bền tiết pha Trung bình Trung bình Hóa giá

1 =Sức hút của nam châm đối với thép. Chú ý, một số mác thép bị nam châm hút khi đã qua rèn nguội.

2= Biến động đáng kể giữa các mác thép trong mỗi nhóm, ví dụ, các mác không gia được có tính chịu ăn mòn thấp hơn, và khi có Mo cao hơn sẽ có tính kháng cao hơn.

Bảng 1 (Phần B). Tính chất so sánh của họ thép không gỉ:

Nhóm hợp kim
Tính dẻo Làm việc ở nhiệt độ cao Làm việc ở nhiệt độ thấp (3) Tính hàn
Austenit Rất cao Rất cao Rất tốt Rất cao
Duplex Trung bình Thấp Trung bình Cao
Ferrit Trung bình Cao Thấp Thấp
Martensit Thấp Thấp Thấp Thấp
Hóa bền tiết pha Trung bình Thấp Thấp Cao

3= Đo bằng độ dẻo dai hoặc độ dẻo ở gần 0C. Thép không gỉ Austenit giữ được độ dẻo ở nhiệt độ thấp

Phân loại theo tiêu chuẩn

Có nhiều biến thể về thép không gỉ và học viện gang thép Mỹ (AISI) trước đây quy định một số mác theo chuẩn thành phần, và vẫn tiếp tục được sử dụng rộng rãi như ngày nay. Ngày nay, SAE và ASTM dựa theo chuẩn của AISI để quy định các mác thép của mình, được đánh chỉ số UNS là 1 kí tự + 5 chữ số đối với các mác thép mới. Phạm vi đánh chỉ đầy đủ nhất của những họ thép không gỉ được sử dụng trong Hiệp hội gang thép (ISS), và sổ tay SEA/ASTM về hệ chỉ số hợp nhất. Các mác thép nào đó khác không có chỉ số chuẩn, mà đang được sử dụng ở các quốc gia khác hoặc các quy định quốc tế, hoặc quy định đối với sản xuất chuyên biệt như các chuẩn về thép dây hàn.

Có thể bạn quan tâm:

Cửa hàng 1

ĐC:Số 69 Ngõ 64 Kim Giang, Thanh Xuân, Hà Nội (sáng từ 8h30-11h45, chiều 1h30-8h. CH nghỉ Chủ Nhật)
ĐT: 024 - 3559.0280
Di động: 0909.000.586

Chỉ đường đến Siêu thị inox

 

Xưởng SX

Khu xưởng dệt 19/5 Thôn Văn, Thanh Trì, Hà Nội (gần Sơn Đại Bàng)
Tư vấn sản phẩm hàng đặt: 0904 103 345
Tư vấn cổng điện: 0982.523.983

Chat với chúng tôi

Chat Yahoo!
Siêu thị inox trên facebook Siêu thị inox trên Google+ Google+

Vận chuyển

Với các đơn hàng có sẵn giá trị từ 500.000đ trở lên:

* Tính phí 25.000đ/lượt cho khoảng cách giao hàng từ 5km - 9km

* Tính phí 30.000đ/lượt cho khoảng cách giao hàng từ 10km - 15km

* Trường hợp <500.000đ phí 40.000-50.000đ; 

* Chuyển hàng lên nhà cao tầng cộng thêm 10.000đ;
* Lắp đặt giàn phơi cố định cộng thêm 10.000đ/bộ

Các trường hợp hàng đặt; hàng cồng kềnh; hàng phải vận chuyển bằng ô tô hoặc xe thương binh sẽ báo chi phí theo thực tế đơn hàng! Xem thêm tại đây